thám hiểm

Học thuật
Thân thiện
thám hiểm

Nhà thám hiểm đang khảo sát một hang động sâu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi vào những vùng đất, vùng biển, không gian... xa lạ, hiểm trở hoặc chưa được biết đến nhiều để tìm hiểu, khảo sát, nghiên cứu. Hành động này thường mang tính mạo hiểm khám phá.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhóm nhà khoa học dự định thám hiểm khu rừng nguyên sinh.
    • Con người đang nỗ lực thám hiểm sao Hỏa.
    • Họ đã thám hiểm hang động sâu nhất lập bản đồ chi tiết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần thám hiểm": chỉ lòng ham muốn khám phá, dám đương đầu với những điều chưa biết.

    • Anh ấy tinh thần thám hiểm từ nhỏ, luôn muốn khám phá những vùng đất mới.
  • "Cuộc thám hiểm": danh từ hóa từ động từ, chỉ một chuyến đi, một hành trình cụ thể với mục đích thám hiểm.

    • Cuộc thám hiểm của đoàn leo núi đã thành công ngoài mong đợi.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà thám hiểm (danh từ): người chuyên thực hiện các cuộc thám hiểm.

    • Nhà thám hiểm người Na Uy đã tìm ra lối vào thung lũng bí ẩn.
  • Thám sát (động từ): hoạt động do thám, quan sát, điều tra (thường với mục đích quân sự hoặc thu thập thông tin cụ thể, có thể không nhấn mạnh tính chất "xa lạ, chưa biết" như "thám hiểm").

    • Đội quân được lệnh thám sát vị trí của đối phương.
Từ đồng nghĩa
  • Khám phá: tìm ra, phát hiện ra những điều mới lạ, chưa từng biết. ("Khám phá" phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho cả ý tưởng, kiến thức, không nhất thiết phải một chuyến đi).
  • Chinh phục: chế ngự, vượt qua được (thường một đỉnh cao, thử thách). Có thể mục tiêu của một cuộc thám hiểm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Mạo hiểm thám hiểm": nhấn mạnh sự liều lĩnh, đầy rủi ro trong hành trình khám phá.

    • Hành trình mạo hiểm thám hiểm vùng cực đầy băng giá.
  • "Thám hiểm đại dương/không gian": các lĩnh vực thám hiểm chuyên biệt.

    • Công nghệ tàu ngầm giúp con người thám hiểm đại dương sâu thẳm.
thám hiểm

Nhà thám hiểm đang khảo sát một hang động sâu.

  1. đg. Đi vào vùng xa lạ ít ai đặt chân tới, để khảo sát. Thám hiểm Bắc Cực. Nhà thám hiểm.

Từ gần giống

Từ chứa "thám hiểm"